Piety | Nghĩa của từ piety trong tiếng Anh

/ˈpajəti/

  • Danh Từ
  • lòng mộ đạo
  • lòng hiếu thảo; lòng trung thành với tổ quốc
    1. filiat piety: lòng hiếu thảo của con đối với cha mẹ

Những từ liên quan với PIETY

faith, fealty, religiosity, sanctity, ardor, loyalty, fidelity, passion, allegiance, fervor, reverence
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất