Allegiance | Nghĩa của từ allegiance trong tiếng Anh

/əˈliːʤəns/

  • Danh Từ
  • lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to pledge full allegiance to the country: nguyện hoàn toàn trung thành với tổ quốc
    2. to take the oath of allegiance: nguyện trung thành
  • bổn phận đối với vua, bổn phận đối với chính phủ (của người dân)

Những từ liên quan với ALLEGIANCE

fealty, ardor, deference, constancy, devotion, adherence, fidelity, honor
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất