Phonic | Nghĩa của từ phonic trong tiếng Anh
/ˈfɑːnɪk/
- Tính từ
- (thuộc) âm; (thuộc) âm học
- (thuộc) giọng, (thuộc) phát âm
Những từ liên quan với PHONIC
neural, audiovisual, auditory, sensational, sonic, olfactory, choral, aural, articulate, sensual/ˈfɑːnɪk/
Những từ liên quan với PHONIC
neural, audiovisual, auditory, sensational, sonic, olfactory, choral, aural, articulate, sensual
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày