Auditory | Nghĩa của từ auditory trong tiếng Anh

/ˈɑːdəˌtori/

  • Tính từ
  • (thuộc) sự nghe; (thuộc) thính giác
    1. auditory organ: cơ quan thính giác
    2. auditory never: dây thần kinh thính giác
  • thâu nhận bằng tai
  • Danh Từ
  • những người nghe, thính giả
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) auditorium

Những từ liên quan với AUDITORY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất