Perfunctory | Nghĩa của từ perfunctory trong tiếng Anh

/pɚˈfʌŋktəri/

  • Tính từ
  • chiếu lệ, hời hợt, đại khái; làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái
    1. a perfunctory examination: cuộc thi chiếu lệ
    2. a perfunctory inquiry: cuộc điều tra chiếu lệ, cuộc điều tra đại khái
    3. in a perfunctory manner: qua loa đại khái
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất