Mechanical | Nghĩa của từ mechanical trong tiếng Anh

/mɪˈkænɪkəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học
    1. a mechanical engineer: kỹ sư cơ khí
  • máy móc, không sáng tạo
    1. mechanical movements: động tác máy móc

Những từ liên quan với MECHANICAL

routine, impersonal, habitual, involuntary, lifeless, perfunctory, cold, spiritless, monotonous, fixed, cursory
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất