Penetrate | Nghĩa của từ penetrate trong tiếng Anh

/ˈpɛnəˌtreɪt/

  • Động từ
  • thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua
  • đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...)
  • làm thấm nhuần
    1. to penetrate someone with an idea: làm cho ai thấm nhuần một tư tưởng
  • (nghĩa bóng) nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu
    1. to penetrate someone's mind: nhìn thấu được ý nghĩ của ai
    2. to penetrate the truth: hiểu thấu sự thật
  • (+ into) thâm nhập, lọt vào
  • (+ to, through) xuyên đến, xuyên qua
  • thấu vào, thấm vào

Những từ liên quan với PENETRATE

spear, drill, crack, probe, permeate, pervade, access, fathom, enter, affect, seep, charge, infiltrate, force, invade
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất