Par | Nghĩa của từ par trong tiếng Anh

/ˈpɑɚ/

  • Tính từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường
  • Danh Từ
  • sự ngang hàng
    1. on a par with: ngang hàng với
  • tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình
    1. par of exchange: tỷ giá hối đoái
    2. at par: ngang giá
    3. above par: trên mức trung bình; trên mức quy định
    4. below par: dưới mức bình thường, dưới mức quy định
  • (thông tục), (như) paragraph

Những từ liên quan với PAR

median, model, equality, equivalence, standard, sameness, criterion, norm, equivalency
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất