Panel | Nghĩa của từ panel trong tiếng Anh

/ˈpænl̟/

  • Danh Từ
  • cán ô (cửa, tường), panô; ô vải khác màu (trên quần áo đàn bà); mảnh da (cừu, dê... để viết)
  • (pháp lý) danh sách hội thẩm; ban hội thẩm; (Ê-cốt) danh sách báo cáo; danh sách bác sĩ bảo hiểm (đăng ký nhận chữa bệnh nhân theo chế độ bảo hiểm ở Anh)
  • nhóm người tham gia hội thảo, nhóm người tham gia tiết mục "trả lời câu đố" ... (ở đài phát thanh, đài truyền hình); cuộc hội thảo... (ở đài phát thanh, đài truyền hình...)
  • Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài
  • đệm yên ngựa; yên ngựa (không có cốt sắt)
  • bảng, panen
    1. distribution panel: bảng phân phối
    2. control panel: bảng điều khiển
    3. signal panel: bảng tín hiệu!
  • Động từ
  • đóng ván ô, đóng panô (cửa, tường)
  • may ô vải màu vào (quần áo)
  • đóng yên (ngựa)

Những từ liên quan với PANEL

commission, jury, cabinet, group
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất