Overtake | Nghĩa của từ overtake trong tiếng Anh

/ˌoʊvɚˈteɪk/

  • Động từ
  • bắt kịp, vượt
  • xảy đến bất thình lình cho (ai)
  • vượt
    1. never overtake on a curve: không bao giờ được vượt ở chỗ ngoặc
  • to be overtaken in drink
    1. say rượu

Những từ liên quan với OVERTAKE

beat, engulf, outstrip, befall, happen, hit, overhaul, outdo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất