Nghĩa của cụm từ once in a lifetime chance trong tiếng Anh
- Once in a lifetime chance.
- Cơ hội ngàn năm có một.
- Once in a lifetime chance.
- Cơ hội ngàn năm có một.
- I’ll get our manager on duty at once, and you can speak to him.
- Tôi sẽ lập tức mời quản lý ra để ông có thể nói chuyện với ông ấy.
- It’s a kind of once-in-life!
- Cơ hội ngàn năm có một
- I need it at once.
- Tôi cần nó ngay.
- Take a chance
- Thử vận may
- Not a chance
- Chẳng bao giờ
- Give me a chance.
- Hãy cho tôi một cơ hội.
- No chance.
- Không thể nào.
- Not a chance.
- Không thể.
Những từ liên quan với ONCE IN A LIFETIME CHANCE