Nghĩa của cụm từ give me a chance trong tiếng Anh
- Give me a chance.
- Hãy cho tôi một cơ hội.
- Give me a chance.
- Hãy cho tôi một cơ hội.
- Take a chance
- Thử vận may
- Not a chance
- Chẳng bao giờ
- No chance.
- Không thể nào.
- Not a chance.
- Không thể.
- Once in a lifetime chance.
- Cơ hội ngàn năm có một.
- Can you give me an example?
- Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không?
- Give me a call
- Gọi điện cho tôi
- Give me the pen
- Đưa tôi cây viết
- I give up
- Tôi bỏ cuộc
- I want to give you a gift
- Tôi muốn tặng bạn một món quà
- I'll give you a call
- Tôi sẽ gọi điện cho bạn
- Give me something against a cold
- Bán cho tôi thuốc cảm cúm
- I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
- Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
- I’ll give you an injection first
- Tôi sẽ tiêm cho anh trước
- I want to open a current account. Could you give me some information?
- Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
- Give me a smaller one
- Làm ơn cho tôi cỡ nhỏ hơn
- Could you give me any off?
- Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
- Please give the money to cashier
- Làm ơn thanh toán ở quầy thu ngân
- Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
- Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
Những từ liên quan với GIVE ME A CHANCE