Offing | Nghĩa của từ offing trong tiếng Anh
/ˈɑːfɪŋ/
- Danh Từ
- ngoài khơi, biển khơi
- in the offing: ở ngoài khơi; (nghĩa bóng) sắp nổ ra, sắp bung ra
- a quarrel in the offing: cuộc câi nhau sắp nổ ra
- vị trí ngoài khơi
/ˈɑːfɪŋ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày