Odds | Nghĩa của từ odds trong tiếng Anh

/ˈɑːdz/

  • Danh từ số nhiều
  • sự chênh lệch; sự so le
    1. to make odds even: làm cho hết so le, làm cho đều nhau
  • sự khác nhau
    1. it makes no odds: không sao, không hề gì
  • sự xung đột, sự bất hoà
    1. to be at odds with somebody: bất hoà với ai
  • sự lợi thế
    1. the odds are in our favour: ta ở vào thế lợi
  • sự chấp (chơi cò, thể thao...)
    1. to give odds: chấp
    2. to take odds: nhận sự chấp
  • tỷ lệ (tiền cuộc)
    1. to lay odds of three to one: đánh cuộc một ăn ba
  • what's the odds?
    1. thế thì sao?
  • it is long odds that he will do it
    1. nhất định là anh ta sẽ làm việc đó
  • he is by long odds the ablest of the boys
    1. nó là tay cừ nhất vượt hẳn các cậu khác
  • odds and ends
    1. những đầu thừa đuôi theo, những thứ linh tinh lặt vặt

Những từ liên quan với ODDS

lead, draw, handicap, overlay, benefit, start, bulge, likelihood, allowance, disparity, favor
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất