Nearly | Nghĩa của từ nearly trong tiếng Anh

/ˈniɚli/

  • Trạng Từ
  • gần, sắp, suýt
    1. it is nearly time to start: đã gần đến giờ khởi hành
    2. to be nearly related to someone: có họ gần với ai
    3. to be nearly drowned: suýt chết đuối
  • mặt thiết, sát
    1. the matter concerns me nearly: vấn đề có quan hệ mật thiết với tôi
    2. to consider a question nearly: xem xét sát một vấn đề

Những từ liên quan với NEARLY

most, somewhere, roughly, circa, practically, roundly
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất