Practically | Nghĩa của từ practically trong tiếng Anh

/ˈpræktɪkli/

  • Trạng Từ
  • về mặt thực hành (đối với lý thuyết)
  • thực tế, thực tiễn, thiết thực
  • trên thực tế, thực tế ra
    1. practically speaking: thực ra
  • hầu như
    1. there's practically nothing left: hầu như không còn lại cái gì
    2. practically no changes: hầu như không còn có sự thay đổi

Những từ liên quan với PRACTICALLY

fundamentally, basically, nearly, morally
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất