Nghĩa của cụm từ must i pay before hand trong tiếng Anh

  • Must I pay before hand?
  • Tôi có phải trả tiền trước không?
  • Must I pay before hand?
  • Tôi có phải trả tiền trước không?
  • You must do your homework before going to school
  • Bạn phải làm bài tập về nhà trước khi đi học
  • Will you hand me a towel please?
  • Làm ơn đưa giùm tôi một cái khăn tắm
  • Please, give me a hand!
  • Làm ơn, hãy giúp tôi với.
  • Could I see your hand baggage, please?
  • Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
  • Can you give me a hand with this?
  • Bạn có thể giúp tôi một tay chứ?
  • Can you give me a hand?
  • Bạn có thể giúp tôi một tay được không?
  • You must be hospitalized right now
  • Anh phải nhập viện ngay bây giờ
  • I think I must be allergic to this kind of soap. Whenever I use it, it really dries my skin out
  • Tôi nghĩ chắc là tôi dị ứng với loại xà phòng này. Cứ khi nào tôi dùng nó, da tôi lại bị khô
  • Some day you must go there for sightseeing
  • Khi nào rảnh anh nên tới đó tham quan
  • Which stamp must I put on?
  • Tôi phải dán loại tem nào?
  • It must be top priority.
  • Việc này phải được ưu tiên hàng đầu.
  • It must be right.
  • Đúng là như thế.
  • It must be your lucky day!
  • Hôm nay hẳn là ngày may mắn của cậu.
  • Have you done this before?
  • Bạn đã làm việc này trước đây chưa?
  • I've never seen that before
  • Tôi chưa bao giờ thấy cái đó trước đây
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • Do not eat for half an hour before or after taking this medince
  • Đừng ăn gì trong khoảng 30 phút trước và sau khi uống thuốc nhé
  • Take it before going to bed
  • Phải uống trước khi đi ngủ nhé
  • Take before eating
  • Uống trước khi đi ăn nhé

Những từ liên quan với MUST I PAY BEFORE HAND

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất