Modesty | Nghĩa của từ modesty trong tiếng Anh
/ˈmɑːdəsti/
- Danh Từ
- tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn
- tính thuỳ mị, tính nhu mì, tính e lệ
- tính vừa phải, tính phải chăng, tính bình thường, tính giản dị
/ˈmɑːdəsti/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày