Decency | Nghĩa của từ decency trong tiếng Anh

/ˈdiːsn̩si/

  • Danh Từ
  • sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi
  • sự đứng đắn, sự đoan trang, sự tề chỉnh
  • sự lịch sự, sự tao nhã
  • tính e thẹn, tính bẽn lẽn
  • (số nhiều) lễ nghi phép tắc
  • (số nhiều) những yêu cầu của cuộc sống đứng đắn

Những từ liên quan với DECENCY

honesty, courtesy, dignity, etiquette, civility
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất