Merchant | Nghĩa của từ merchant trong tiếng Anh

/ˈmɚtʃənt/

  • Danh Từ
  • nhà buôn, lái buôn
  • Tính từ
  • buôn, buôn bán
    1. merchant service: hãng tàu buôn
    2. a merchant prince: nhà buôn giàu, phú thương
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất