Means | Nghĩa của từ means trong tiếng Anh

/ˈmiːnz/

  • Danh Từ
  • tiền bạc; của cải; tiềm lực
  • a man of means
  • phương tiện; biện pháp; cách thức
    1. to use illegal means to get a passport: dùng cách thức bất hợp pháp để có được hộ chiếu
    2. means of communication: phương tiện giao thông
    3. means of living: kế sinh nhai
    4. to earn one's living by honest means: kiếm sống một cách lương thiện
    5. there is no means of saving his life: chẳng có cách nào cứu được hắn
    6. all possible means have been tried: đã thử hết các biện pháp có thể được
    7. by all means: vâng; tất nhiên; chắc chắn rồi
    8. May I see your identification papers? - By all means: Cho tôi xem giấy tờ của ông - Vâng, tất nhiên rồi
    9. by fair means or foul: bằng mọi cách
    10. by means of something: bằng phương tiện gì đó
    11. to lift the load by means of a crane: nâng tải trọng bằng cần trục
    12. by no manner of means; by no means; not by any means: không chút nào; không tí nào
    13. She's by no means poor : In fact, she's quite rich: Bà ấy chẳng nghèo tí nào : Thực ra, bà ấy giàu lắm
    14. the end justifies the means: cứu cánh biện minh cho phương tiện
    15. a means to an end: phương tiện để đạt cứu cánh

Những từ liên quan với MEANS

fashion, power, medium, route, measure, process, factor, equipment, channel, instrument, step, mechanism, agent, mode, money
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất