Manly | Nghĩa của từ manly trong tiếng Anh

/ˈmænli/

  • Tính từ
  • có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường
  • có vẻ đàn ông (đàn bà)
  • hợp với đàn ông (đồ dùng)

Những từ liên quan với MANLY

brave, daring, firm, dauntless, confident, noble, fearless, dignified, macho, audacious, heroic, gallant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất