Making | Nghĩa của từ making trong tiếng Anh

/ˈmeɪkɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo
  • sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công
    1. military services can be the making of him: nghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên
  • (số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố
    1. to have the makings of a great writer: có những yếu tố để trở thành một nhà văn lớn
  • (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu
  • mẻ, số lượng làm ra
  • in the making
    1. đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển

Những từ liên quan với MAKING

reckoning, planning, concluding
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất