Nghĩa của cụm từ you take after your father trong tiếng Anh

  • You take after your father
  • Chị ấy rất giống bố chị ấy
  • You take after your father
  • Chị ấy rất giống bố chị ấy
  • Is your father home?
  • Bố của bạn có ở nhà không?
  • What does your father do for work?
  • Bố bạn làm nghề gì?
  • Please go first. After you.
  • Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
  • After you.
  • Bạn trước đi
  • See you again the day after tomorrow.
  • Gặp lại anh vào ngày kia nhé.
  • My father has been there
  • Bố tôi đã ở đó
  • My father is a lawyer
  • Bố tôi là luật sư
  • My father is a lawyer.
  • Ba tôi là một luật sư.
  • My father works as a doctor.
  • Ba tôi là bác sĩ.
  • I’m looking for a Father’s Day gift.
  • Cháu đang tìm một món quà cho ngày lễ của bố.
  • My father always supports me in everything I do.
  • Bố tôi luôn ủng hộ tôi trong mọi việc tôi làm.
  • Do not eat for half an hour before or after taking this medince
  • Đừng ăn gì trong khoảng 30 phút trước và sau khi uống thuốc nhé
  • Do not drive after taking this medication
  • Không lái xe sai khi uống thuốc
  • After our visit, we’ll have lunch in a local Korean restaurant
  • Sau chuyến tham quan,chúng ta sẽ ăn trưa ở nhà hàng Hàn Quốc
  • The pamphlet has the information about our after – sale service.
  • Cuốn sách nhỏ này có đầy đủ thông tin về dịch vụ hậu mãi của chúng tôi.
  • To release stress after a long day of hard study.
  • Để giải tỏa căng thẳng sau một ngày dài học tập vất vả.
  • My grandma looks after me when my parents are at work.
  • Bà ngoại chăm sóc tôi khi bố mẹ tôi đi làm.
  • I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
  • Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?

Những từ liên quan với YOU TAKE AFTER YOUR FATHER

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất