Nghĩa của cụm từ its quite early take your time trong tiếng Anh
- It’s quite early. Take your time.
- Còn khá sớm, cứ từ từ thôi.
- It’s quite early. Take your time.
- Còn khá sớm, cứ từ từ thôi.
- How long will it take for my letter to reach its destination?
- Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
- I’m calling you about my scheduled visit to your office in Chicago early next month.
- Tôi gọi đến về lịch trình thăm viếng công ty anh ở Chicago đầu tháng sau.
- I'm quite sure.
- Tôi khá chắc.
- I quite like cooking.
- Tôi hơi thích nấu ăn.
- I really hate getting up early.
- Tôi thực sự rất ghét việc dậy sớm.
- What about its price?
- Nó giá bao nhiêu vậy?
- It’s on its way.
- Xe đang đến.
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- Take your time!
- Cứ từ từ!
- I have some questions to ask. May I take some of your time?
- Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
- I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
- Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
- How many tablets do I have to take each time?
- Mỗi lần tôi phải uống mấy viên?
- From time to time
- Thỉnh thoảng
- The interest rate changes from time to time
- Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
- Did you take your medicine?
- Bạn đã uống thuốc chưa?
- Please take off your shoes
- Làm ơn cởi giày ra
- You take after your father
- Chị ấy rất giống bố chị ấy
- Could I take your name?
- Cho tôi biết tên anh đi?
- Let me take your hat.
- Để tôi treo nón của anh.
Những từ liên quan với ITS QUITE EARLY TAKE YOUR TIME
take