Lax | Nghĩa của từ lax trong tiếng Anh
/ˈlæks/
- Danh Từ
- cá hồi (ở Na-uy, Thuỵ-ddiển)
- Tính từ
- lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm
- lax discipline: kỷ luật lỏng lẻo
Những từ liên quan với LAX
soft, delinquent, careless, broad, negligent, casual, easygoing, inaccurate, forgetful, lenient, indefinite, inexact, flaccid, sloppy