Prince | Nghĩa của từ prince trong tiếng Anh
/ˈprɪns/
- Danh Từ
- hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng
- tay cự phách, chúa trùm
- a prince of business: tay áp phe loại chúa trùm
- the prince of poets: tay cự phách trong trong thơ
- prince of darkness (of the air, of the world)
- xa tăng
- Prince of Peace
- Chúa Giê-xu
- Prince Regent
- (xem) regent
- prince royal
- (xem) royal
- Hamlet without the Prince of Denmark
- cái đã mất phần quan trọng, cái đã mất bản chất