Prince | Nghĩa của từ prince trong tiếng Anh

/ˈprɪns/

  • Danh Từ
  • hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng
  • tay cự phách, chúa trùm
    1. a prince of business: tay áp phe loại chúa trùm
    2. the prince of poets: tay cự phách trong trong thơ
  • prince of darkness (of the air, of the world)
    1. xa tăng
  • Prince of Peace
    1. Chúa Giê-xu
  • Prince Regent
    1. (xem) regent
  • prince royal
    1. (xem) royal
  • Hamlet without the Prince of Denmark
    1. cái đã mất phần quan trọng, cái đã mất bản chất

Những từ liên quan với PRINCE

potentate, archduke, ruler, raja
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất