Kilt | Nghĩa của từ kilt trong tiếng Anh
/ˈkɪlt/
- Danh Từ
- váy (của người miền núi và lính Ê-cốt)
- Động từ
- vén lên (váy)
- xếp nếp (vải)
Những từ liên quan với KILT
female,
slip,
dress,
hoop,
petticoat,
pannier,
mini,
sarong,
gather,
culottes,
clothes