Nghĩa của cụm từ keep going straight until you see trong tiếng Anh
- Keep going straight until you see...
- Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...
- Keep going straight until you see...
- Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...
- Don’t postpone until tomorrow what you can do today.
- Việc hôm nay chớ ðể ngày mai.
- Keep going.
- Cứ tiếp tục nhé.
- Let’s keep going for another 200 meters.
- Hãy tiếp tục đi thêm 200m nữa.
- Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
- Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
- You should go straight.
- Anh nên đi thẳng.
- Go straight ahead
- Đi thẳng trước mặt
- Straight dress
- váy suông
- Straight ahead for about 100m
- Đi thẳng về phía trước khoảng 100m
- Keep up with the Joneses
- đua đòi
- Keep to the point, please.
- Xin đừng lạc đề.
- Keep up the good work.
- Tiếp tục làm tốt nhé.
- Keep your seat belt on.
- Hãy thắt dây an toàn.
- Let’s keep in touch.
- Hãy giữ liên lạc nhé.
- Do keep in touch
- Hãy giữ liên lạc nhé
- I can hardly keep my eyes open
- Tôi gần như không thể mở mắt được
- See you later
- Gặp bạn sau
- See you tomorrow
- Gặp bạn ngày mai
- See you tonight
- Gặp bạn tối nay
- You see
- Anh thấy đó
Những từ liên quan với KEEP GOING STRAIGHT UNTIL YOU SEE
straight