Nghĩa của cụm từ see you later trong tiếng Anh
- See you later
- Gặp bạn sau
- See you later
- Gặp bạn sau
- Can you call back later?
- Bạn có thể gọi lại sau được không?
- Can you call me back later?
- Bạn có thể gọi lại cho tôi sau được không?
- I'll call back later
- Tôi sẽ gọi lại sau
- I'll come back later
- Tôi sẽ trở lại sau
- Now or later?
- Bây giờ hoặc sau?
- Sooner or later
- Sớm hay muộn
- I’ll call back later.
- Tôi sẽ gọi lại sau.
- See you tomorrow
- Gặp bạn ngày mai
- See you tonight
- Gặp bạn tối nay
- You see
- Anh thấy đó
- See you again the day after tomorrow.
- Gặp lại anh vào ngày kia nhé.
- I’ll see you at the cinema at 8 o’clock.
- Mình sẽ gặp bạn ở rạp chiếu phim lúc 8 giờ nhé.
- Keep going straight until you see...
- Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...
- Can I see your passport please?
- Làm ơn cho xem thông hành của bạn
- I think I need to see a doctor
- Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ
- Long time no see
- Lâu quá không gặp
- I can’t see because of the person in front of me
- Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
- Let me see.
- Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã
- May I see your insurance?
- Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
Những từ liên quan với SEE YOU LATER