Nghĩa của cụm từ keep up the good work trong tiếng Anh
- Keep up the good work.
- Tiếp tục làm tốt nhé.
- Keep up the good work.
- Tiếp tục làm tốt nhé.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Good work!
- Anh làm tốt lắm.
- Keep up with the Joneses
- đua đòi
- Keep to the point, please.
- Xin đừng lạc đề.
- Keep going.
- Cứ tiếp tục nhé.
- Keep your seat belt on.
- Hãy thắt dây an toàn.
- Let’s keep in touch.
- Hãy giữ liên lạc nhé.
- Let’s keep going for another 200 meters.
- Hãy tiếp tục đi thêm 200m nữa.
- Do keep in touch
- Hãy giữ liên lạc nhé
- Keep going straight until you see...
- Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...
- I can hardly keep my eyes open
- Tôi gần như không thể mở mắt được
- How many hours a week do you work?
- Bạn làm việc mấy giờ một tuần?
- How's work going?
- Việc làm thế nào?
- I get off of work at 6
- Tôi xong việc lúc 6 giờ
- My cell phone doesn't work
- Điện thoại di động của tôi bị hỏng
- This doesn't work
- Cái này không hoạt động
Những từ liên quan với KEEP UP THE GOOD WORK