Nghĩa của cụm từ its twice as big trong tiếng Anh

  • It’s twice as big.
  • Nó lớn gấp đôi.
  • It’s twice as big.
  • Nó lớn gấp đôi.
  • Airmail changes almost twice or three times that of a normal mail
  • Bưu phẩm gửi bằng máy bay có giá cao gấp 2 hoặc 3 lần bưu phẩm thông thường
  • How long will it take for my letter to reach its destination?
  • Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
  • What about its price?
  • Nó giá bao nhiêu vậy?

Những từ liên quan với ITS TWICE AS BIG

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất