Nghĩa của cụm từ it would be a big help if you could arrange the meeting trong tiếng Anh
- It would be a big help if you could arrange the meeting.
- Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
- It would be a big help if you could arrange the meeting.
- Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
- That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
- Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
- I wonder if you could help me with this
- Tôi tự hỏi rằng bạn có thể giúp tôi làm việc này không?
- I was hoping you would cover for me at the strategy meeting this afternoon.
- Tôi hi vọng anh có thể thay thế tôi ở cuộc họp bàn chiến lược chiều nay.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- The big one or the small one?
- Cái lớn hay cái nhỏ?
- This house is very big
- Căn nhà này rất lớn
- It’s too big for me
- Nó quá lớn đối với tôi
- It’s twice as big.
- Nó lớn gấp đôi.
- Is your house big or small?
- Nhà bạn to hay nhỏ?
- That’s a big, fat lie!
- Hoàn toàn bịa đặt.
- Fancy meeting you here!
- Không nghĩ là gặp anh ở đây!
- It was nice meeting you.
- Thật vui khi gặp bạn.
- Is there any possibility we can move the meeting to Monday?
- Chúng ta có thể dời cuộc gặp đến thứ hai được không?
- I think we’d better leave that for another meeting.
- Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
- We wish to apologize for the delay to the meeting.
- Chúng tôi muốn xin lỗi vì họp trễ.
- As agreed upon in the previous meeting, today we are going to sign the contract
- Như đã thỏa thuận trong cuộc họp trước, hôm nay chúng ta sẽ ký hợp đồng