As | Nghĩa của từ as trong tiếng Anh

/ˈæz/

  • Trạng Từ
  • như
    1. as you know: như anh đã biết
    2. some People's Democracies as Vietnam, Korea...: một số nước dân chủ nhân dân như Việt Nam, Triều Tiên...
    3. late as usual: muộn như thường lệ
  • là, với tư cách là
    1. I speak to you as a friend: tôi nói với anh với tư cách là một người bạn
  • cũng, bằng
    1. he is as old as you: anh ta cũng già bằng anh, anh ta bằng tuổi anh
  • as far as
    1. xa tận, cho tận đến
  • đến chừng mức mà
    1. far as I know: đến chừng mức mà tôi biết, theo tất cả những điều mà tôi biết
  • as far back as
    1. lui tận về
  • as far; as to
    1. về phía, về phần
  • as good as
    1. (xem) good
  • as long as
    1. (xem) as much as
  • cũng chừng này, cũng bằng này
    1. you can take as much as you like: anh thích bao nhiêu thì có thể cứ lấy chừng nấy
  • as much
    1. cũng vậy
  • as well
    1. (xem) well
  • as well as
    1. (xem) well
  • as yet
    1. (xem) yet
  • lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as)
    1. he came in as I was speaking: khi tôi đang nói thì hắn vào
  • vì, bởi vì
    1. as it was raining hard, we could not start: vì trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được
  • để, cốt để
    1. he so arranged matters as to suit everyone: anh ta thu xếp mọi việc cốt để làm cho hợp với tất cả mọi người
    2. be so kind (good) as to let me know...: anh hãy vui lòng cho tôi biết...
  • tuy rằng, dù rằng
    1. tired as she was did not leave her task undone: tuy mệt thật đấy cô ta cũng không bỏ công việc
  • as if
    1. như thế, y như thế
  • as it were
    1. có thể là như vậy, có thể cho là như vậy
  • as though
    1. (xem) though
  • mà, người mà, cái mà...; như
    1. he is the same man as I met yesterday: ông ta đúng là người mà hôm qua tôi gặp
    2. such a genius as Marx: một thiên tài như Mác
  • điều đó, cái đó, cái ấy
    1. he was a foreigner, as they perceived from his accent: ông ta là một người nước ngoài, người ta nhận thấy điều đó ở giọng nói của ông ta
  • Danh Từ
  • đồng át (tiền La mã)

Những từ liên quan với AS

equally, cause, now, being, comparatively, for
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất