As | Nghĩa của từ as trong tiếng Anh
/ˈæz/
- Trạng Từ
- như
- as you know: như anh đã biết
- some People's Democracies as Vietnam, Korea...: một số nước dân chủ nhân dân như Việt Nam, Triều Tiên...
- late as usual: muộn như thường lệ
- là, với tư cách là
- I speak to you as a friend: tôi nói với anh với tư cách là một người bạn
- cũng, bằng
- he is as old as you: anh ta cũng già bằng anh, anh ta bằng tuổi anh
- as far as
- xa tận, cho tận đến
- đến chừng mức mà
- far as I know: đến chừng mức mà tôi biết, theo tất cả những điều mà tôi biết
- as far back as
- lui tận về
- as far; as to
- về phía, về phần
- as good as
- (xem) good
- as long as
- (xem) as much as
- cũng chừng này, cũng bằng này
- you can take as much as you like: anh thích bao nhiêu thì có thể cứ lấy chừng nấy
- as much
- cũng vậy
- as well
- (xem) well
- as well as
- (xem) well
- as yet
- (xem) yet
- lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as)
- he came in as I was speaking: khi tôi đang nói thì hắn vào
- vì, bởi vì
- as it was raining hard, we could not start: vì trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được
- để, cốt để
- he so arranged matters as to suit everyone: anh ta thu xếp mọi việc cốt để làm cho hợp với tất cả mọi người
- be so kind (good) as to let me know...: anh hãy vui lòng cho tôi biết...
- tuy rằng, dù rằng
- tired as she was did not leave her task undone: tuy mệt thật đấy cô ta cũng không bỏ công việc
- as if
- như thế, y như thế
- as it were
- có thể là như vậy, có thể cho là như vậy
- as though
- (xem) though
- mà, người mà, cái mà...; như
- he is the same man as I met yesterday: ông ta đúng là người mà hôm qua tôi gặp
- such a genius as Marx: một thiên tài như Mác
- điều đó, cái đó, cái ấy
- he was a foreigner, as they perceived from his accent: ông ta là một người nước ngoài, người ta nhận thấy điều đó ở giọng nói của ông ta
- Danh Từ
- đồng át (tiền La mã)