Nghĩa của cụm từ its too difficult to park your car in the city trong tiếng Anh
- It’s too difficult to park your car in the city.
- Rất khó tìm chỗ đậu cho xe hơi trong thành phố.
- It’s too difficult to park your car in the city.
- Rất khó tìm chỗ đậu cho xe hơi trong thành phố.
- This is very difficult
- Cái này rất khó
- My car was hit by another car
- Xe tôi bị xe khác đụng
- That car is similar to my car
- Chiếc xe đó giống xe của tôi
- I'd like a map of the city
- Tôi muốn một tấm bản đồ của thành phố
- My hometown is a coastal city, blessed with beautiful beaches and a refreshing sea breeze.
- Quê hương tôi là một thành phố ven biển, được ban phước bởi những bãi biển tuyệt đẹp và gió biển mát mẻ.
- How long will it take for my letter to reach its destination?
- Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Excuse me, Where is the nearest park, please?
- Xin lỗi, cho tôi hỏi công viên gần nhất ở đâu?
- How can I get to the park?
- Làm thế nào tôi có thể đến công viên?
- What about its price?
- Nó giá bao nhiêu vậy?
- It’s on its way.
- Xe đang đến.
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- It’s opposite to a park.
- Nó nằm đối diện công viên.
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- Would it be all right if I borrowed your car?
- Bạn có thể cho tôi mượn xe được không?
- I think you have too many clothes
- Tôi nghĩ bạn có nhiều quần áo quá
- I'd like some water too, please
- Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng