Nghĩa của cụm từ its a kind of once in life trong tiếng Anh
- It’s a kind of once-in-life!
- Cơ hội ngàn năm có một
- It’s a kind of once-in-life!
- Cơ hội ngàn năm có một
- You're a life saver.
- Bạn đúng là cứu tinh.
- Not on your life.
- Không đời nào.
- How long will it take for my letter to reach its destination?
- Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
- I’ll get our manager on duty at once, and you can speak to him.
- Tôi sẽ lập tức mời quản lý ra để ông có thể nói chuyện với ông ấy.
- What about its price?
- Nó giá bao nhiêu vậy?
- I need it at once.
- Tôi cần nó ngay.
- It’s on its way.
- Xe đang đến.
- Once in a lifetime chance.
- Cơ hội ngàn năm có một.
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- What kind of music do you like?
- Bạn thích loại nhạc gì?
- I think I must be allergic to this kind of soap. Whenever I use it, it really dries my skin out
- Tôi nghĩ chắc là tôi dị ứng với loại xà phòng này. Cứ khi nào tôi dùng nó, da tôi lại bị khô
- What kind of account do you prefer?
- Anh thích loại tài khoản nào hơn?
- Here are some samples of various kind of high quality tea.
- Đây là mẫu hàng của các loại trà chất lượng cao khác nhau.
- What kind of course are you looking for?
- Anh đang tìm lớp học môn gì?
- What kind of movies do you like?
- Bạn thích loại phim nào?
- Going to a pub is more my kind of thing.
- Tôi thích đi uống rượu.
- What kind of instrument is this?
- Loại nhạc cụ gì vậy?
- You are very kind.
- Anh tử tế quá.
- What kind of books do you read?
- Bạn đọc loại sách nào?
Những từ liên quan với ITS A KIND OF ONCE IN LIFE
its,
of