Immoderate | Nghĩa của từ immoderate trong tiếng Anh

/ɪˈmɑːdərət/

  • Tính từ
  • quá độ, thái quá
    1. immoderate drinking and eating: sự chè chén quá độ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất