Imprison | Nghĩa của từ imprison trong tiếng Anh

/ɪmˈprɪzn̩/

  • Động từ
  • bỏ tù, tống giam, giam cầm
  • (nghĩa bóng) giam hãm, o bế

Những từ liên quan với IMPRISON

keep, ice, curb, hold, apprehend, jail, closet, pen, remand, constrain, commit, stockade, nab, detain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất