Pen | Nghĩa của từ pen trong tiếng Anh

/ˈpɛn/

  • Danh Từ
  • bút lông chim (ngỗng)
  • bút, ngòi bút
  • (nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong
    1. to live by one's pen: sống bằng nghề cầm bút, sống bằng nghề viết văn
  • nhà văn, tác giả
    1. the best pens of the day: những nhà văn ưu tú nhất hiện nay
  • Động từ
  • viết, sáng tác
  • Danh Từ
  • chỗ quây, bâi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...)
  • trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (viết tắt) của penitentiary
  • a submarine pen
    1. (hàng hải) bến tàu ngầm ((thường) có mái che)
  • Động từ
  • ((thường) + up, in) nhốt lại; nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào chỗ quây
  • Danh Từ
  • con thiên nga cái

Những từ liên quan với PEN

case, sty, prison, marker, cage, fence, jail, quill, fold, hutch, reed, coop, nib, stick, compose
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất