Immune | Nghĩa của từ immune trong tiếng Anh

/ɪˈmjuːn/

  • Tính từ
  • miễn khỏi, được miễn (cái gì)
    1. to be immune from draft: được miễn tòng quân
    2. to be immune from smallpox: miễn dịch, chống bệnh đậu mùa
  • Danh Từ
  • (y học) người được miễn dịch

Những từ liên quan với IMMUNE

free, favored, resistant, licensed, privileged, irresponsible
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất