Nghĩa của cụm từ i want to set up an account trong tiếng Anh
- I want to set up an account
- Tôi muốn lập 1 tài khoản
- I want to set up an account
- Tôi muốn lập 1 tài khoản
- Let’s set it up for 9:30 Wednesday.
- Vậy hãy gặp nhau vào 9 giờ rưỡi sáng thứ tư.
- The Football Association was set up in England.
- Liên đoàn bóng đá được thành lập tại Anh quốc.
- I want to open a current account. Could you give me some information?
- Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
- I want to deposit 5 million into my account
- Tôi muốn gửi 5 triệu vào tài khoản
- I want to open an account.
- Tôi muốn mở một tài khoản.
- I quit because I don’t want to be stuck in a rut. I want to move on.
- Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi muốn tiến tới.
- I’d like to open an account
- Tôi muốn mở tài khoản
- I’d like to open a fixed account
- Tôi muốn mở tài khoản cố định
- I’d like to close out my account
- Tôi muốn đóng tài khoản
- I need a checking account so that I can pay my bill
- Tôi cần mở tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn
- We’d like to know how we open a checking savings account
- Chúng tôi muốn biết cách mở tài khoản séc tiết kiệm
- Can I open a current account here?
- Tôi có thể mở tài khoản vãng lai ở đây được không?
- What kind of account do you prefer?
- Anh thích loại tài khoản nào hơn?
- The interest is added to your account every year
- Số tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản mỗi năm
- Please write your account number on the back of the cheque
- Ông vui lòng ghi số tài khoản vào mặt sau của tấm séc nhé
- If you open a current account you may withdraw the money at any time
- Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
- Your account’s overdrawn.
- Tài khoản của anh bị rút lố.
- Which type of account are you interested in?
- Anh/chị muốn mở loại tài khoản nào?
- I would like to open a checking account
- Tôi muốn mở tài khoản thanh toán
Những từ liên quan với I WANT TO SET UP AN ACCOUNT
account,
set