Nghĩa của cụm từ i want to open a current account could you give me some information trong tiếng Anh

  • I want to open a current account. Could you give me some information?
  • Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
  • I want to open a current account. Could you give me some information?
  • Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
  • If you open a current account you may withdraw the money at any time
  • Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
  • Can I open a current account here?
  • Tôi có thể mở tài khoản vãng lai ở đây được không?
  • I want to open an account.
  • Tôi muốn mở một tài khoản.
  • I’d like to open an account
  • Tôi muốn mở tài khoản
  • I’d like to open a fixed account
  • Tôi muốn mở tài khoản cố định
  • We’d like to know how we open a checking savings account
  • Chúng tôi muốn biết cách mở tài khoản séc tiết kiệm
  • I would like to open a checking account
  • Tôi muốn mở tài khoản thanh toán
  • I would like to open a new bank account please
  • Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng mới.
  • I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
  • Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
  • The pamphlet has the information about our after – sale service.
  • Cuốn sách nhỏ này có đầy đủ thông tin về dịch vụ hậu mãi của chúng tôi.
  • Information Technology Department
  • Phòng Công nghệ thông tin
  • We need more figures and information.
  • Chúng tôi cần thêm số liệu và thông tin.
  • Could you give me any off?
  • Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
  • I want to set up an account
  • Tôi muốn lập 1 tài khoản
  • I want to deposit 5 million into my account
  • Tôi muốn gửi 5 triệu vào tài khoản
  • I have some questions to ask. May I take some of your time?
  • Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
  • That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
  • Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
  • I want to give you a gift
  • Tôi muốn tặng bạn một món quà
  • I want to buy some clothes
  • Tôi muốn mua 1 vài bộ quần áo mùa hè

Những từ liên quan với I WANT TO OPEN A CURRENT ACCOUNT COULD YOU GIVE ME SOME INFORMATION

ME, some, could, a, current, information, open, give
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất