Nghĩa của cụm từ could you give me any off trong tiếng Anh
- Could you give me any off?
- Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
- Could you give me any off?
- Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
- I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
- Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
- I want to open a current account. Could you give me some information?
- Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
- Give me Italian wine any day.
- Tôi muốn uống rượu Ý mỗi ngày.
- When do you get off work?
- Khi nào bạn xong việc?
- Do you mind if I turn off the light?
- Bạn có phiền nếu tôi tắt đèn đi không?
- Lay off, will you?
- Anh thôi đi có được không?
- I get off of work at 6
- Tôi xong việc lúc 6 giờ
- Please take off your shoes
- Làm ơn cởi giày ra
- Please send this parcel off special delivery
- Làm ơn gửi bưu phẩm này bằng dịch vụ chuyển phát đặc biệt nhé
- Hit it off.
- Tâm đầu ý hợp
- Take bus number 32, get off at the terminal
- Đi xe buýt số 32, xuống ga cuối.
- I’m browned off with this place.
- Tôi phát chán nơi này.
- He is sent off due to a red card.
- Anh ta bị đuổi ra khỏi sân vì nhận thẻ đỏ.
- Landing and take-off are the worst.
- Cất cánh và hạ cánh là những lúc đáng sợ.
- Get off my back!
- Anh thôi đi!
- Come off it!
- Đừng có mà giở cái giọng ấy ra!
- You look like you could do with a drink.
- Anh cần uống chút rượu để làm điều đó.
- Could you tell me the best sightseeing route to take?
- Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?
- Could you please pack this for me?
- Anh có thể đóng gói món đồ này cho tôi được không?
Những từ liên quan với COULD YOU GIVE ME ANY OFF
give