Nghĩa của cụm từ i remember when i was young trong tiếng Anh
- I remember when I was young.
- Tôi nhớ lúc tôi còn nhỏ.
- I remember when I was young.
- Tôi nhớ lúc tôi còn nhỏ.
- I can clearly remember when I was young..
- Tôi có thể nhớ (rõ) lúc tôi còn nhỏ.
- A young couple is in love.
- Một đôi bạn trẻ đang yêu.
- Her husband is very young.
- Chồng cô ta trẻ quá.
- I remember
- Tôi nhớ
- He takes the train, remember?
- Anh ấy đi xe lửa mà, không nhớ sao?
- As far as I remember, it’s here.
- Theo như tôi nhớ thì nó ở đây.
- If I remember correctly, we’ve already met.
- Nếu tôi nhớ đúng thì chúng ta gặp nhau rồi.
- How do you feel when you remember your hometown?
- Cảm xúc của bạn khi nhớ về quê hương?
Những từ liên quan với I REMEMBER WHEN I WAS YOUNG