Nghĩa của cụm từ as far as i remember its here trong tiếng Anh
- As far as I remember, it’s here.
- Theo như tôi nhớ thì nó ở đây.
- As far as I remember, it’s here.
- Theo như tôi nhớ thì nó ở đây.
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- Is it far from here?
- Nó cách xa đây không?
- It's far from here
- Nó cách xa đây
- How long will it take for my letter to reach its destination?
- Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
- What about its price?
- Nó giá bao nhiêu vậy?
- It’s on its way.
- Xe đang đến.
- I remember
- Tôi nhớ
- He takes the train, remember?
- Anh ấy đi xe lửa mà, không nhớ sao?
- I remember when I was young.
- Tôi nhớ lúc tôi còn nhỏ.
- I can clearly remember when I was young..
- Tôi có thể nhớ (rõ) lúc tôi còn nhỏ.
- If I remember correctly, we’ve already met.
- Nếu tôi nhớ đúng thì chúng ta gặp nhau rồi.
- How do you feel when you remember your hometown?
- Cảm xúc của bạn khi nhớ về quê hương?
- How far is it to Chicago?
- Tới Chicago bao xa?
- How far is it?
- Nó bao xa?
- Is the bank far?
- Ngân hàng có xa không?
- It's not too far
- Nó không xa lắm
- As far as I know,......
- theo như tôi được biết,...
- How far is it to the bus station?
- Từ đây tới trạm xe buýt bao xa?
- Are you here alone?
- Bạn ở đây một mình hả?
Những từ liên quan với AS FAR AS I REMEMBER ITS HERE
remember