Nghĩa của cụm từ i had food poisoning trong tiếng Anh
- I had food poisoning
- Tôi bị ngộ độc thực phẩm
- I had food poisoning
- Tôi bị ngộ độc thực phẩm
- I like Italian food
- Tôi thích thức ăn Ý
- The food was delicious
- Thức ăn ngon
- We can eat Italian or Chinese food
- Chúng tôi có thể ăn thức ăn Ý hoặc Trung Hoa
- What's your favorite food?
- Thức ăn ưa thích của bạn là gì?
- Have you ever had Potato soup?
- Bạn đã từng ăn xúp khoai chưa?
- I haven't had lunch yet
- Tôi chưa ăn trưa
- I wish I had one
- Tôi ước gì có một cái
- I have had five years experience with a company as a saleman.
- Tôi có 5 năm kinh nghiệm là nhân viên bán hàng.
- I had a feeling he was in favor of the plan.
- Tôi cảm thấy ông ấy ủng hộ kế hoạch này.
- I had an accident.
- Tôi gặp tai nạn.
- Have you had any other jobs?
- Anh có làm thêm việc gì khác không?
- My mistake, i had that wrong
- Lỗi của tôi, tôi đã làm điều không đúng
- I had a really great time talking to you.
- Tôi đã có khoảng thời gian trò chuyện thật tuyệt với bạn.
- We haven't had any rain for a fortnight
- Chúng tôi đã không có mưa trong hai tuần / Cả nửa tháng nay trời không mưa
- I wish I had one.
- Ước gì tôi cũng có 1 cái.
Những từ liên quan với I HAD FOOD POISONING