Nghĩa của cụm từ i got it trong tiếng Anh

  • I got it
  • Tôi hiểu rồi.
  • I got it.
  • Hiểu rồi.
  • I got in an accident
  • Tôi gặp tai nạn
  • I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
  • Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
  • I think I’ve got the flu
  • Tôi nghĩ là mình bị cúm rồi
  • I’ve got a bit of a hangover
  • Tôi thấy hơi khó chịu
I, it, got
  • I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
  • Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
  • I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
  • Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
  • I’ve got a really bad toothache
  • Răng tôi vừa đau 1 trận dữ dội
  • I feel dizzy and I’ve got no appetite
  • Tôi thấy chóng mặt và chẳng muốn ăn gì cả
  • I got a splinter the other day
  • Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
  • I got a parcel arrival notice yesterday. Can I get it here?
  • Hôm qua tôi nhận được giấy báo lĩnh bưu phẩm. Tôi có thể nhận lại đây được không?
  • I got a degree in Literature and took a course in typing.
  • Tôi có một văn bằng về văn học và đã học một khóa về đánh máy.
  • I’ve got two committee meetings back to back this afternoon.
  • Tôi có hai cuộc họp liên tiếp vào chiều nay.
  • In all, the trip got to take more than two hours.
  • Nhìn chung thì chuyến đi mất hơn 2 giờ đồng hồ.
  • To be honest, I’ve got a better order.
  • Thật lòng mà nói tôi có 1 đề nghị tốt hơn.
  • I got it
  • Tôi hiểu rồi.
  • Got a minute?
  • Có rảnh không?
  • Have I got your word on that?
  • Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
  • I’ve got butterflies in my stomach.
  • Tôi lo sốt cả ruột.
  • I’ve got an elder brother.
  • Tôi có một anh trai.
  • Have you got it?
  • Bạn hiểu chưa?

Những từ liên quan với I GOT IT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất