Nghĩa của cụm từ how do you feel trong tiếng Anh

  • How do you feel about that, Jane?
  • Cô cảm thấy thế nào về điều đó, Jane?
  • How do you feel about that?
  • Bạn cảm thấy việc đó như thế nào?
  • How do you feel?
  • Bạn cảm thấy thế nào?
  • How do you feel when you remember your hometown?
  • Cảm xúc của bạn khi nhớ về quê hương?
you, do, how, feel
  • How do you feel when you remember your hometown?
  • Cảm xúc của bạn khi nhớ về quê hương?
  • Do you feel better?
  • Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?
  • How do you feel about that, Jane?
  • Cô cảm thấy thế nào về điều đó, Jane?
  • How do you feel about that?
  • Bạn cảm thấy việc đó như thế nào?
you, do, how, feel
  • How do you feel?
  • Bạn cảm thấy thế nào?
  • I don't feel well
  • Tôi không cảm thấy khỏe
  • I feel good
  • Tôi cảm thấy khỏe
  • Let me feel your pulse
  • Để tôi bắt mạch cho anh
  • I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
  • Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
  • I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
  • Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
  • I feel dizzy and I’ve got no appetite
  • Tôi thấy chóng mặt và chẳng muốn ăn gì cả
  • I feel blue.
  • Tôi thấy buồn.
  • I feel bored.
  • Tôi cảm thấy chán.
  • I feel that it’s the right thing to do.
  • Tôi cảm thấy làm vậy là đúng.
  • I don’t feel that it’s such a good idea.
  • Tôi không thấy đó là một ý tưởng hay.
  • I feel dizzy.
  • Tôi bị chóng mặt.
  • I feel like eating.
  • Tôi thấy thèm ăn.
  • Do you think you'll be back by 11
  • Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
  • What time do you think you'll arrive?
  • Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?

Những từ liên quan với HOW DO YOU FEEL

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất