Housebreaking | Nghĩa của từ housebreaking trong tiếng Anh
/ˈhaʊsˌbreɪkɪŋ/
- Danh Từ
- sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày
- sự chuyên nghề dỡ nhà cũũ
Những từ liên quan với HOUSEBREAKING
kidnap,
plunder,
remove,
ransack,
loot,
larceny,
robbery,
strip,
embezzle,
abduct,
pilfer,
crime,
burglary,
take