Homely | Nghĩa của từ homely trong tiếng Anh

/ˈhoʊmli/

  • Tính từ
  • giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt...)

Những từ liên quan với HOMELY

modest, domestic, homespun, homey, comfy, cozy, snug, simple, familiar, informal, natural, everyday, friendly
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất